LĨNH VỰC TTHC
Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ bảo đảm an ninh hàng không tại cảng hàng không, sân bay
Cục Quản lý xuất nhập cảnh
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Dịch vụ bưu chính
-
a) Nộp hồ sơ thủ tục hành chính:
Cá nhân, tổ chức đề nghị cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ đảm bảo an ninh hàng không tại cảng hàng không, sân bay phải gửi hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc trên môi trường điện tử hoặc bằng các hình thức khác đến Cục Quản lý xuất nhập cảnh và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin trong hồ sơ.
a) Giải quyết thủ tục hành chính:
Trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép theo quy định, Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay theo mẫu. Trường hợp không cấp giấy phép Cục Quản lý xuất nhập cảnh phải gửi văn bản trả lời người đề nghị và nêu rõ lý do.
Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Quản lý xuất nhập cảnh phải có văn bản trả lời hướng dẫn người đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- - Cung cấp dịch vụ tại cảng hàng không quốc tế: 50.000.000 đồng
- - Cung cấp dịch vụ tại cảng hàng không khác: 30.000.000 đồng
Không
Tên giấy tờ | Mẫu đơn, tờ khai | Số lượng |
---|---|---|
Bản chính hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính văn bản xác nhận vốn trừ trường hợp doanh nghiệp có tổ chức bộ máy bảo đảm việc cung ứng các dịch vụ hàng không liên quan tại cảng hàng không, sân bay theo quy định của pháp luật về hàng không dân dụng |
Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
|
Bản sao tài liệu giải trình của doanh nghiệp về việc đáp ứng các quy định tại khoản 1 Điều 16 của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
Bản chính: 0 Bản sao: 1 |
|
Văn bản đề nghị cấp giấy phép (theo mẫu) | 12.1.PLCpgiyphpcungcpDVHKnngh.docx |
Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
Không
-
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không Số: 193/2016/TT-BTC
-
về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung Số: 30/2013/NĐ-CP
-
Luật 61/2014/QH13 Số: 61/2014/QH13
-
Hàng không dân dụng Việt Nam Số: 66/2006/QH11
-
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng và Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung Số: 89/2019/NĐ-CP
-
Nghị định 64/2022/NĐ-CP Số: 64/2022/NĐ-CP
-
ửa đổi Nghị định 30/2013/NĐ-CP về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung và Nghị định 92/2016/NĐ-CP quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng Số: 15/2024/NĐ-CP
- Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay.